trước mắt

Học thuật
Thân thiện
trước mắt

Quyển sách nằm ngay trước mắt trên bàn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • vị trí ngay phía trước tầm nhìn, trong phạm vi có thể nhìn thấy rõ ràng: Dùng để chỉ sự vật, sự việc hiện diện một cách rõ ràng, cụ thể, không xa xôi.
  2. Tính từ:
    • Cần phải được thực hiện, giải quyết ngay lập tức, không thể trì hoãn: Dùng để chỉ tính chất cấp thiết, ưu tiên cao của một công việc, nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Chìa khóa để ngay trước mắt anh vẫn không tìm thấy. (Chìa khóa để ngay trước tầm mắt anh vẫn không tìm thấy.)
    • Nguy hiểm đangtrước mắt, chúng ta phải thật cẩn thận. (Mối nguy hiểm đang hiện hữu rõ ràng, chúng ta phải thật cẩn thận.)
  • Tính từ:

    • Giải quyết nạn ùn tắc giao thông vấn đề trước mắt của thành phố. (Giải quyết nạn ùn tắc giao thông vấn đề cấp bách, cần làm ngay của thành phố.)
    • Chúng ta cần xác định mục tiêu trước mắt trước khi nghĩ đến kế hoạch dài hạn. (Chúng ta cần xác định mục tiêu cần đạt được ngay trước khi nghĩ đến kế hoạch dài hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhìn thấy trước mắt": Chứng kiến một điều đó đang xảy ra một cách rõ ràng, trực tiếp.

    • Tôi đã nhìn thấy trước mắt cảnh tượng tai nạn thảm khốc. (Tôi đã trực tiếp chứng kiến cảnh tượng tai nạn thảm khốc.)
  • "Hiện ra trước mắt": Xuất hiện một cách rõ ràng trong tầm nhìn hoặc trong tâm trí.

    • Khi nhắm mắt lại, hình ảnh quê hương hiện ra trước mắt tôi. (Khi nhắm mắt lại, hình ảnh quê hương xuất hiện rõ ràng trong tâm trí tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực diện (phó từ/tính từ): Đối mặt trực tiếp, không qua trung gian.
    • Hai đội sẽ đối đầu trực diện trong trận chung kết. (Hai đội sẽ đối mặt trực tiếp trong trận chung kết.)
  • Cận cảnh (danh từ): Cảnh quay hoặc tầm nhìn rất gần.
    • Máy quay lia đến một cận cảnh gương mặt đầy xúc động. (Máy quay chuyển đến một cảnh quay rất gần gương mặt đầy xúc động.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: Ngay trước mặt, sờ sờ, hiển hiện.
  • Tính từ: Cấp thiết, khẩn cấp, tức thời.
Các cụm từ liên quan
  • Trước mắt sau lưng: (Thành ngữ) Chỉ sự giám sát, để ý kỹ lưỡng mọi hành động của ai đó.
    • Bị theo dõi trước mắt sau lưng, anh ta cảm thấycùng bức bối. (Bị giám sát chặt chẽ mọi lúc mọi nơi, anh ta cảm thấycùng bức bối.)
Thành ngữ liên quan
  • Xa thôi xa, gần ngay trước mắt: Nhắc nhở về những điều, những người quý giá đangrất gần nhưng đôi khi không nhận ra.
    • Anh cứ tìm hạnh phúc nơi xa, nào biết rằng xa thôi xa, gần ngay trước mắt. (Anh cứ tìm hạnh phúc nơi xa, nào biết rằng đangrất gần bên cạnh.)
trước mắt

Quyển sách nằm ngay trước mắt trên bàn.

  1. 1. ph. Sờ sờ ai cũng trông thấy: Quyển sách ngay trước mắt cứ đi tìm. 2. t. Phải làm ngay: Nhiệm vụ trước mắt.